Labels

Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013

ĐH Y dược, ĐH Công nghiệp, ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm NV1

(TNO) Sáng nay 9.8, ĐH Y dược, ĐH Công nghiệp, ĐH Nông lâm TP.HCM đã ban bố điểm chuẩn trúng tuyển Nguyện vọng 1 và phương án xét tuyển ước muốn bổ sung đợt 1.

*ĐH Y dược TP.HCM

Theo bảng điểm của trường thì ngành y đa khoa có điểm chuẩn cao nhất với27 điểm.

Các ngành còn lại gồm: bác sĩ răng hàm mặt26 điểm; thầy thuốc y học cựu truyền23,5 điểm; bác sĩ y học ngừa22 điểm; dược sĩ26 điểm; y tế công cộng21 điểm; kỹ thuật hình ảnh22 điểm; xét nghiệm23,5 điểm; vật lý trị liệu21 điểm; phục hình răng21,5 điểm; điều dưỡng đa khoa22 điểm; điều dưỡng gây mê hồi sức22,5 điểm; điều dưỡng bảo sanh21 điểm.

* ĐH Công nghiệp TP.HCM

Bậc ĐH:

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Ước muốn 1

Ước muốn 2 - Đợt 1

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Khối thi

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

D510301

CN Kỹ thuật Điện, Điện tử

A, A1

16

A, A1

16

30

D510302

CN Kỹhttp://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noithuật Điện tử, truyền thông

A, A1

15

A, A1

15

20

D510206

CN Kỹ thuật Nhiệt

A, A1

14

A, A1

14

20

D510201

CN Kỹ thuật Cơ khí

A, A1

15

A, A1

15

20

D510203

CN Kỹ thuật Cơ điện tử

A, A1

15

A, A1

15

20

D510205

CN Kỹ thuật Ôtô

A, A1

16

A, A1

16

20

D540204

CN May

A, A1

15

A, A1

15

20

D480101

Khoa học Máy tính

A, A1

14

A, A1

14

20

D510401

CN Kỹ thuật Hóa học

A, B

17,5

A, B

17,5

20

D510406

CN Kỹ thuật môi trường

A, B

17

A, ,B

17

20

D540101

Công nghệ thực phẩm

A, B

18

A, B

18

20

D340301

Kế toán

A, A1, D

14,5

A, A1, D

14,5

50

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A, A1, D

14,5

A, A1, D

14,5

50

D340101

Quản trị kinh dinh

A, A1, D

15,5

A, A1, D

15,5

30

D220201

Ngôn ngữ Anh

D

16,5

D

16,5

20

D340122

Thương nghiệp điện tử

A, A1, D

14

A, A1, D

14

20

Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 5 điểm trở lên.

Bậc CĐ:

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Hoài vọng 1

Ước vọng 2-Đợt 1

Khối thi

Điểm trúng tuyển

Khối thi

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

C510301

CN Kỹ thuật Điện, Điện tử

A, A1

12,5

A, A1

12,5

15

C510302

CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông

A, A1

12

A, A1

12

10

C510206

CN Kỹ thuật Nhiệt

A, A1

11

A, A1

11

10

C510201

CN Kỹ thuật Cơ khí

A, A1

12

A, A1

12

10

C510202

Chế tạo máy

A, A1

12

A, A1

12

10

C510205

CN Kỹ thuật Ôtô

A, A1

12,5

A, A1

12,5

10

C540204

CN May

A, A1

12,5

A, A1

12,5

10

C480201

Công nghệ thông báo

A, A1

12

A, A1

12

10

C510401

CN Kỹ thuật Hóa học

A, B

12,5

A, B

12,5

10

C510406

CN Kỹ thuật môi trường

A, ,B

13,5

A, B

13,5

10

C540102

Công nghệ thực phẩm

A, B

13,5

A,B

13,5

10

C340301

Kế toán

A, A1, D

12

A, A1, D

12

20

C340201

Tài chính - nhà băng

A, A1, D

12

A, A1, D

12

20

C340101

Quản trị Kinh doanh

A, A1, D

12,5

A, A1, D

12,5

20

C220201

Tiếng nói Anh

D

12

D

12

20

Riêngtại đâyngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 4 điểm trở lên.

*ĐH Nông lâm TP.HCM

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

Chăn nuôi

D620105

A,B

15

16

Thú y

D640101

A,B

17

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

15

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A,B

17,5

19

Công nghệ sinh vật học

D420201

A,B

18

21

Công nghệ thông tin

D480201

A,D1

16

17

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

17

20

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A,D1

15

15

Phát triển nông thôn

D620116

A,D1

15

15

Kinh tế

D310101

A,D1

16

16

Quảnclick heretrị kinh dinh

D340101

A,D1

16

16

Kế toán

D340301

A,D1

16

16

Công nghệ chế biến lâm thổ sản

D540301

A,B

15

16

Lâm nghiệp

D620201

A,B

15

16

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A,B

15

16

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

24 (*)

Nông học

D620109

A,B

17

19

Bảo vệ thực vật

D620112

A,B

17

19

Quản đất đai

D850103

A,D1

15

16,5

Kỹ thuật môi trường

D520320

A,B

16

18

Quản tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

17

19

Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh

D620113

A,B

15

16

Bản đồ học

D310501

A,D1

15

15

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A,B

15

16

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A,B

16

18

Riêng ngành Ngôn ngữ Anh (*), môn Ngoại ngữ điểm tính đã được nhân hệ số 2.

Đây là điểm chuẩn áp dụng cho TS thuộc nhóm đối tượng ưu tiên 3, khu vực 3; điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm; điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5 điểm.

Đối với phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai, điểm chuẩn trúng tuyển NV1 như sau:

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

Nông học

D620109

A,B

13

14

Lâmthietbithanglong.Vnnghiệp

D620201

A,B

13

14

Kế toán

D340301

A,D1

13

13,5

Quản ngại đất đai

D850103

A,D1

13

13,5

Quản tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

13

14

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

13

14

Thú y

D640101

A,B

13

14

Nông học

D620109

A,B

13

14

Đối với phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận, điểm chuẩn trúng tuyển NV1 như sau:

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

Kinh tế

D620109

A,D1

13

13,5

Quản trị Kinh doanh

D620201

A,D1

13

13,5

Kế toán

D340301

A,D1

13

13,5

Quản ngại tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

13

14

Hà Ánh - Nguyên Mi

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Tổng số lượt xem trang