*ĐH Y dược TP.HCM Theo bảng điểm của trường thì ngành y đa khoa có điểm chuẩn cao nhất với27 điểm. Các ngành còn lại gồm: bác sĩ răng hàm mặt26 điểm; thầy thuốc y học cựu truyền23,5 điểm; bác sĩ y học ngừa22 điểm; dược sĩ26 điểm; y tế công cộng21 điểm; kỹ thuật hình ảnh22 điểm; xét nghiệm23,5 điểm; vật lý trị liệu21 điểm; phục hình răng21,5 điểm; điều dưỡng đa khoa22 điểm; điều dưỡng gây mê hồi sức22,5 điểm; điều dưỡng bảo sanh21 điểm. * ĐH Công nghiệp TP.HCM Bậc ĐH: Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Ước muốn 1 | Ước muốn 2 - Đợt 1 | Khối thi | Điểm trúng tuyển | Khối thi | Điểm xét tuyển | Chỉ tiêu | D510301 | CN Kỹ thuật Điện, Điện tử | A, A1 | 16 | A, A1 | 16 | 30 | D510302 | CN Kỹhttp://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noithuật Điện tử, truyền thông | A, A1 | 15 | A, A1 | 15 | 20 | D510206 | CN Kỹ thuật Nhiệt | A, A1 | 14 | A, A1 | 14 | 20 | D510201 | CN Kỹ thuật Cơ khí | A, A1 | 15 | A, A1 | 15 | 20 | D510203 | CN Kỹ thuật Cơ điện tử | A, A1 | 15 | A, A1 | 15 | 20 | D510205 | CN Kỹ thuật Ôtô | A, A1 | 16 | A, A1 | 16 | 20 | D540204 | CN May | A, A1 | 15 | A, A1 | 15 | 20 | D480101 | Khoa học Máy tính | A, A1 | 14 | A, A1 | 14 | 20 | D510401 | CN Kỹ thuật Hóa học | A, B | 17,5 | A, B | 17,5 | 20 | D510406 | CN Kỹ thuật môi trường | A, B | 17 | A, ,B | 17 | 20 | D540101 | Công nghệ thực phẩm | A, B | 18 | A, B | 18 | 20 | D340301 | Kế toán | A, A1, D | 14,5 | A, A1, D | 14,5 | 50 | D340201 | Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D | 14,5 | A, A1, D | 14,5 | 50 | D340101 | Quản trị kinh dinh | A, A1, D | 15,5 | A, A1, D | 15,5 | 30 | D220201 | Ngôn ngữ Anh | D | 16,5 | D | 16,5 | 20 | D340122 | Thương nghiệp điện tử | A, A1, D | 14 | A, A1, D | 14 | 20 |
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 5 điểm trở lên. Bậc CĐ: Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hoài vọng 1 | Ước vọng 2-Đợt 1 | Khối thi | Điểm trúng tuyển | Khối thi | Điểm xét tuyển | Chỉ tiêu | C510301 | CN Kỹ thuật Điện, Điện tử | A, A1 | 12,5 | A, A1 | 12,5 | 15 | C510302 | CN Kỹ thuật Điện tử, truyền thông | A, A1 | 12 | A, A1 | 12 | 10 | C510206 | CN Kỹ thuật Nhiệt | A, A1 | 11 | A, A1 | 11 | 10 | C510201 | CN Kỹ thuật Cơ khí | A, A1 | 12 | A, A1 | 12 | 10 | C510202 | Chế tạo máy | A, A1 | 12 | A, A1 | 12 | 10 | C510205 | CN Kỹ thuật Ôtô | A, A1 | 12,5 | A, A1 | 12,5 | 10 | C540204 | CN May | A, A1 | 12,5 | A, A1 | 12,5 | 10 | C480201 | Công nghệ thông báo | A, A1 | 12 | A, A1 | 12 | 10 | C510401 | CN Kỹ thuật Hóa học | A, B | 12,5 | A, B | 12,5 | 10 | C510406 | CN Kỹ thuật môi trường | A, ,B | 13,5 | A, B | 13,5 | 10 | C540102 | Công nghệ thực phẩm | A, B | 13,5 | A,B | 13,5 | 10 | C340301 | Kế toán | A, A1, D | 12 | A, A1, D | 12 | 20 | C340201 | Tài chính - nhà băng | A, A1, D | 12 | A, A1, D | 12 | 20 | C340101 | Quản trị Kinh doanh | A, A1, D | 12,5 | A, A1, D | 12,5 | 20 | C220201 | Tiếng nói Anh | D | 12 | D | 12 | 20 |
Riêngtại đâyngành Ngôn ngữ Anh, TS phải có điểm thi môn tiếng Anh đạt từ 4 điểm trở lên. *ĐH Nông lâm TP.HCM Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | Chăn nuôi | D620105 | A,B | 15 | 16 | | Thú y | D640101 | A,B | 17 | 20 | | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A | 15 | | | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | A | 15 | | | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | A | 15 | | | Công nghệ kỹ thuật ôtô | D510205 | A | 15 | | | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | A | 15 | | | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A,B | 17,5 | 19 | | Công nghệ sinh vật học | D420201 | A,B | 18 | 21 | | Công nghệ thông tin | D480201 | A,D1 | 16 | | 17 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A,B | 17 | 20 | | Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | A,D1 | 15 | | 15 | Phát triển nông thôn | D620116 | A,D1 | 15 | | 15 | Kinh tế | D310101 | A,D1 | 16 | | 16 | Quảnclick heretrị kinh dinh | D340101 | A,D1 | 16 | | 16 | Kế toán | D340301 | A,D1 | 16 | | 16 | Công nghệ chế biến lâm thổ sản | D540301 | A,B | 15 | 16 | | Lâm nghiệp | D620201 | A,B | 15 | 16 | | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | A,B | 15 | 16 | | Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | | | 24 (*) | Nông học | D620109 | A,B | 17 | 19 | | Bảo vệ thực vật | D620112 | A,B | 17 | 19 | | Quản đất đai | D850103 | A,D1 | 15 | | 16,5 | Kỹ thuật môi trường | D520320 | A,B | 16 | 18 | | Quản tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 17 | 19 | | Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh | D620113 | A,B | 15 | 16 | | Bản đồ học | D310501 | A,D1 | 15 | | 15 | Nuôi trồng thủy sản | D620301 | A,B | 15 | 16 | | Công nghệ chế biến thủy sản | D540105 | A,B | 16 | 18 | |
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh (*), môn Ngoại ngữ điểm tính đã được nhân hệ số 2. Đây là điểm chuẩn áp dụng cho TS thuộc nhóm đối tượng ưu tiên 3, khu vực 3; điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm; điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5 điểm.
Đối với phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai, điểm chuẩn trúng tuyển NV1 như sau: Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | Nông học | D620109 | A,B | 13 | 14 | | Lâmthietbithanglong.Vnnghiệp | D620201 | A,B | 13 | 14 | | Kế toán | D340301 | A,D1 | 13 | | 13,5 | Quản ngại đất đai | D850103 | A,D1 | 13 | | 13,5 | Quản tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 13 | 14 | | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A,B | 13 | 14 | | Thú y | D640101 | A,B | 13 | 14 | | Nông học | D620109 | A,B | 13 | 14 | |
Đối với phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận, điểm chuẩn trúng tuyển NV1 như sau: Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | Kinh tế | D620109 | A,D1 | 13 | | 13,5 | Quản trị Kinh doanh | D620201 | A,D1 | 13 | | 13,5 | Kế toán | D340301 | A,D1 | 13 | | 13,5 | Quản ngại tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 13 | 14 | |
Hà Ánh - Nguyên Mi |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét