Labels

Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013

Điểm chuẩn trúng tuyển ĐH Điện lực, ĐH Thăng Long, ĐH Mỏ - Địa chất

(TNO) Hôm nay 9.8, Trường ĐH Điện lực, ĐH Thăng Long, ĐH Mỏ - Địa chất đã ban bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2013.

* ĐH Điện lực

Hệ ĐH

Ngành

Mã ngành

Mã CN

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

D510301

Hệ thống điện

D11

21

20,5

10

21

20,5

Điện công nghiệp và dân dụng

D12

20

19,5

5

20

19,5

Nhiệt điện

D13

19

18,5

10

19

18,5

Điện lạnh

D14

19

18,5

15

19

18,5

Xây dựng công trình điện

D15

19

18,5

15

19

18,5

Điện hạt nhân

D16

19

18,5

10

19

18,5

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:

D510601

Quản lý năng lượng

D21

19,5

19

5

19,5

19

Quảnhttp://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noilý môi trường công nghiệp và thị thành

D22

19

18,5

20

19

18,5

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

D480201

Công nghệ phần mềm

D31

19

18,5

5

19

18,5

Thương nghiệp điện tử

D32

19

18,5

15

19

18,5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

19,5

19

5

19,5

19

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành:

D510302

Điện tử viễn thông

D51

19

18,5

10

19

18,5

Kỹ thuật điện tử

D52

19

18,5

15

19

18,5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

19

18,5

25

19

18,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

19

18,5

15

19

18,5

Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:

D340101

Quản trị doanh nghiệp

D81

19

18,5

18,5

10

19

18,5

18,5

Quản trị du lịch khách sạn

D82

19

18,5

18,5

20

19

18,5

18,5

Tài chính nhà băng

D340201

19

18,5

18,5

15

19

18,5

18,5

Kếclick heretoán

D340301

19

18,5

18,5

10

19

18,5

18,5

Hệ CĐ

Ngành

Mã ngành

CN

Điểm NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm nhận đơn NV2

Khối A

Khối A1

Khối D1

Khối A

Khối A1

Khối D1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:

C510301

Hệ thống điện

C11

10

10

60

11

11

Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh)

C11NA

10

10

25

10

10

Điện công nghiệp và dân dụng

C12

10

10

25

10,5

10,5

Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh)

C12NA

10

10

25

10

10

Nhiệt điện

C13

10

10

25

10

10

Điện lạnh

C14

10

10

25

10

10

Xâyhttp://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noidựng công trình điện

C15

10

10

25

10

10

Xây dựng công trình điện

C15NA

10

10

30

10

10

Thủy điện

C16

10

10

25

10

10

Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành

C510601

Quản lý năng lượng

C21

10

10

25

10,5

10,5

Quản lý môi trường công nghiệp và tỉnh thành

C22

10

10

25

10

10

Công nghệ thông tin với các chuyên ngành

C480201

Công nghệ phần mềm

C31

10

10

25

10

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

10

10

25

10,5

10,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông)

C510302

10

10

25

10

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

10

10

25

10

10

Côngtại đâynghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

10

10

25

10

10

Quản trị kinh dinh với các chuyên ngành:

C340101

Quản trị doanh nghiệp

C81

10

10

10

25

10

10

10

Quản trị du lịch khách sạn

C82

10

10

10

25

10

10

10

Quản trị du lịch khách sạn (Lớp đặt ở Vinh)

C82NA

10

10

10

30

10

10

10

Tài chính nhà băng

C340201

C91

10

10

10

25

10

10

10

Kế toán

C340301

C101

10

10

10

25

10

10

10

Kếthietbithanglong.Vntoán (Lớp đặt ở Vinh)

C101NA

10

10

10

30

10

10

10

600

* Trường ĐH Thăng Long

TT

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyểnNV1

Điểm xét tuyểnNV2

Chú giải

Khoa Toán - Tin

1.

Ngành Toán ứng dụng

D460112

A

18

18

Môn Toán tính hệ số 2

A 1

18

2.

Ngành Khoa học Máy tính

(Công nghệ thông báo)

D480101

A

18

18

A 1

18

3.

Ngành Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A

18

18

Athietbithanglong.Vn1

18

4.

Ngành Hệ thống thông tin (Tin quản lý)

D480104

A

18

18

A 1

18

Khoa Kinh tế - Quản lý

5.

Ngành Kế toán

D340301

A

13

13

A 1

13

D 1 , 3

13,5

13,5

6.

Ngành Tài chính - nhà băng

D340201

A

13

13

A 1

13

D 1 , 3

13,5

13,5

7.

Ngành Quản trị kinh doanh

D340101

A

13

13

A 1

13

D 1 , 3

13,5

13,5

Khoa Ngoại ngữ

8.

Ngành tiếng nói Anh

D220201

D 1

18,5

18,5

Môn tiếng Anh tính hệ số 2

9.

Ngành tiếng nói Trung Quốc

D220204

D 1

13,5

13,5

D 4

18,5

18,5

Môn tiếng Trung Quốc tính hệ số 2

10.

Ngành Ngôn ngữ Nhật

D220209

D 1

13,5

13,5

D 6

18,5

Môn tiếng Nhật tính hệ số 2

Khoa Khoa học sức khỏe

11.

Ngành Điều dưỡng

D720501

B

14

14

12.

Ngành Y tế công cộng

D720301

B

14

14

13.

Ngành Quản lý bệnh viện

D720701

A

13

13

A 1

13

B

14

14

D 1 , 3

13,5

13,5

Khoa Khoa học từng lớp và nhân bản

14.

Ngành Công tác xã hội

D760101

A,D 1 , 3

13,5

13,5

C

14

14

D 4

13,5

15.

Ngành Việt Nam học

D220113

C

14

14

D 1,3, 4

13,5

13,5

*ĐH Mỏ - Địa chất

Khoa

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển nhóm ngành (Khu vực 3, HSPT)

Chỉ tiêu nhóm ngành

Đăng ký ước vọng bổ sung

Chỉ tiêu

Điểm

Đại học

Khoa Dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

D520604

18,5

440

0

Côngtại đâynghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Khoa Địaclick herechất

Kỹ thuật địa chất

D520501

14,5

400

144

≥14,5

Khoa Trắc địa

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

D520503

14,5

400

131

≥14,5

Khoa Mỏ

Kỹ thuật mỏ

D520601

15

400

62

≥15

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

Khoa Công nghệ thông báo

Công nghệ thông tin

D480201

14,5

350

128

≥14,5

Khoa

Cơ – Điện

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

15

420

82

≥15

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Kỹ thuật cơ khí

D520103

Khoa

Xây dựng

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

15,5

350

100

≥15,5

Khoa

Môi trường

Kỹ thuật môi trường

D520320

15,5

140

40

≥15,5

Khoa

Kinh tế - QTKD

Quản trị kinh doanh

D340101

15,5

450

131

≥15,5

Kế toán

D340301

Khoa

Dầu khí và Khoa Cơ - Điện (Vũng Tàu)

Kỹ thuật địa vật lý

D520604

14,5

200

0

-

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Liên thông cao đẳng lên đại học

Chung cho các mã ngành đào tạo của trường.

-

13

200

0

-

Cao đẳng

Khoa Địa chất

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

10

160

135

≥10

Trắc địa

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

10

160

141

≥10

Khoa Mỏ

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

10

160

128

≥10

Kinh tế và QTKD

Kế toán

C340301

10

160

125

≥10

Cơ - Điện

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

10

160

139

≥10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

Khoa Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

10

100

76

≥10

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

C480201

10

100

72

≥10

Tuệ Nguyễn

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Tổng số lượt xem trang