Labels

Thứ Sáu, 9 tháng 8, 2013

Thêm điểm trúng tuyển của 12 trường ĐH

(PLO)- Sáng 10-8, thêm 12 trường đã công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Văn hóa TP.HCM, ĐH Văn hóa Hà Nội, Học viện Hàng không, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Vinh, ĐH Y khoa Vinh, ĐH Đà Lạt, ĐH Mở TP.HCM, ĐH Quy Nhơn, Học viện Báo chí, ĐH Tài chính-Kế toán, ĐH Hùng Vương.

Trong đó, ĐH Văn hóa TP.HCM, ĐH Văn hóa Hà Nội, Học viện Hàng không Việt Nam, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, ĐH Quy Nhơn, ĐH Tài chính-Kế toán, ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) thông báo xét tuyển ước vọng bổ sung. Riêng ĐH Đà Lạt, ĐH Mở TP.HCM, ĐH Vinh, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 sẽ thông báo chỉ tiêu xét tuyển ước muốn bổ sung sau.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển ước muốn bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không bằng lòng bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một bao thơ dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại giao thông của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường.



Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM ngày 4-7. Ảnh: QUỐC DŨNG

Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển ước vọng bổ sung của các trường:

Trường/ Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Điểm chuẩn 2013

Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH y học VINH

YKV

Y đa khoa (học 6 năm)

D720101

B

20,5

23,0

Điều dưỡng (học 4 năm)

D720501

B

17,0

18,5

Hệ CĐ Điều dưỡng

C720501

B

11,5

13,0

Hệ CĐ Hộ sinh

C720502

B

11,0

11,0

Hệ CĐ Xét nghiệm y khoa

C720332

B

12,0

13,0

Hệ CĐ Kỹ thuật y học

C720330

B

11,0

12,0

Hệ CĐ Dược sĩ

C900107

A

12,5

14,0

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

HHK

84 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

15,0

18,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

D510302

A, A1

14,0

16,0

Kỹ thuật hàng không

D520120

A, A1, D1

18,0

22,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

11,0

13,0

13,0 (57)

Hê CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông

C510302

A, A1

11,0

12,5

12,5 (27)

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM

VHS

194 ĐH và 248 CĐ

Nhận giấy chứng thực kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 12-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Nguồn xét tuyển CĐ: thi đề ĐH và thi đề CĐ.

Ngành Khoa học thư viện (gồm chuyên ngành Thư viện học, thông tin học và Quản trị thông tin, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng)

D320202

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (38)

Bảo tồn học (gồm chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa, bảo tàng Bảo tàng, Bảo quản hiện vật)

D320305

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (15)

Việt Nam học (gồm chuyên ngành Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch, Quản lý du lịch)

D220113

C, D1-3-4

15,5/ 14,5

18,5/ 17,0

Kinh doanh xuất bản phẩm (gồm chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản, Biên tập xuất bản)

D320402

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (10)

Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa tầng lớp)

D220342

C

14,5

14,0

14,0 (25)

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R

14,5

12,0

- Chuyên ngành Quản lý hoạt động sân khấu (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R

14,5

12,0

- Chuyên ngành Quản lý sự kiện văn hóa (điểm thi hai môn khiếu từ 6 trở lên)

R

14,5

12,0

- Chuyên ngành Biên tập và dẫn chương trình nghệ thuật (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên)

R

14,5

12,0

Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

D220112

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (15)

Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)

D220340

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

14,0/ 13,5 (36)

Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông-văn hóa)

D220340

C, D1

14,0/ 13,5 (55)

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C320202

C, D1

11,5/ 10,5

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (31)

Hệ CĐ Bảo tàng học

C320305

C, D1

11,5/ 10,5

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (22)

Hệ CĐ Việt Nam học

C220113

C, D1

11,5/ 10,5

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (91)

Hệ CĐ kinh dinh xuất bản phẩm

C320402

C, D1

11,5/ 10,5

11,0/ 10,0

11,0/ 10,0 (35)

Hệ CĐ Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa từng lớp)

C220342

C

11,5

11,0

11,0http://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noi(69)

TRƯỜNG ĐH MỞ TP.HCM

MBS

Trường sẽ thông báo xét tuyển hoài vọng bổ sung từ ngày 23-8.

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

15,0

14,5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

A, A1

14,5

14,5

Công nghệ Sinh học

D420201

A, A1, B

14,0

17,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

16,0

18,0

Kinh tế

D310101

A, A1, D1

15,0

17,5

Tài chính - nhà băng

D340201

A, A1, D1

16,5

16,5

Kế toán

D340301

A, A1, D1

16,0

17,5

Hệ thống thông tin quản lý

D340405

A, A1, D1

14,5

14,5

Luật kinh tế

D380107

A, A1, C, D1

16,0/ 16,0/ 17,5/ 16,0

18,5

Đông Nam Á học

D220214

A, A1, B, C, D1, D4

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5

17,5

Từng lớp học

D310301

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5

14,5

Công tác tầng lớp

D760101

A, A1, C, D1

13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5

14,5

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220201

D1

20,5

26,0

Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220204

D1, D4

13,5

20,0

Tiếng nói Nhật (hệ số 2 ngoại ngữ)

D220209

D1, D4, D6

15,0

23,5/ 23,5/ 21,0

TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT

TDL

Toán học (từ 14-15,5 điểm được tuyển vào ngành Công nghệ thông tin)

D460101

A

13,0

16,0

SP Toán học (từ 14-15,5 điểm được tuyển vào ngành Công nghệ thông tin)

D140209

A

15,5

20,0

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

14,0

SP Tin học

D140210

A

15,5

20,0

Vật lý học

D440102

A

13,0

14,0

SP Vật lý

D140211

A

15,0

16,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông

D510302

A, A1

13,0

14,0

Kỹ thuật hạt nhân (từ 18-21 được tuyển vào ngành Vật lý học; từ 14-17,5 được tuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông)

D520402

A, A1

16,5

21,5

Hóa học

D440112

A

13,0

14,0

SP Hóa học

D140212

A

15,0

19,5

Sinh học

D420101

B

14,0

14,0

SP Sinh học

D140213

B

15,0

16,5

Khoa học môi trường

D440301

A, B

13,0/ 14,0

14,0

Nông học

D620109

B

14,0

14,0

Công nghệ sinh vật học

D420201

A, B

13,0/ 14,0

14,0

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản trị kinh dinh

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

14,0/ 13,5

Kế toán

D340301

A

13,0

14,0

Luật học (từ 15-15,5 điểm được tuyển vào ngành Văn học; từ 14-14,5 điểm được tuyển vào ngành Lịch sử)

D380101

C

15,5

16,0

Tầng lớp học

D310301

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Văn hóa học

D220340

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Văn chương

D220330

C

14,5

14,0

SP Ngữ văn

D140217

C

18,0

18,0

Lịch sử

D220310

C

14,5

14,0

SP Lịch sử

D140218

C

17,0

17,0

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách

D340301

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Công tác từng lớp

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Đông phương học

D220213

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Quốc tế học

D220212

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Tiếng nói Anh (từ 14,5 điểm được tuyển vào ngành Quốc tế học; từ 14 điểm được tuyển vào ngành Văn hóa học; từ 13,5 điểm được tuyển vào ngành xã hội học)

D220201

D1

13,5

15,0

SP Tiếng Anh (từ 14,5 điểm được tuyển vào ngành Quốc tế học; từ 14 điểm được tuyển vào ngành Văn hóa học; từ 13,5 điểm được tuyển vào ngành từng lớp học)

D140231

D1

17,0

20,0

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

SP2

SP Toán học

D140209

A, A1

16,0/ 15,5

20,0

SP Vật lý

D140211

A, A1

15,0/ 14,5

18,0

SP Tin học

C140210

A, A1, D1

17,0/ 17,0/ 17,5

SP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A, A1, D1

14,5/ 14,0

18,0/ 18,0/ 18,5

SP Hóa học

D140212

A

15,5

20,0

SP Sinh học

D140213

B

15,0

17,0

SP Kỹ thuật nông nghiệp

D140215

B

14,5

17,0

SP Ngữ văn

D140217

C

16,5

18,0

SP Lịch sử

D140218

C

18,0

SP Tiếng Anh

D140231

D1

18,0

Giáo dục công dân

D140204

C

15,0

15,0

Giáo dục thể chất

D140206

T

20,5

20,5

Giáo dục măng non

D140201

M

16,0

19,0

Giáo dục tiểu học

D140202

A, A1, C, D1

15,5/ 15,0/ 18,0/ 16,5

20,0/ 20,0/ 21,0/ 19,5

Giáo dục quốc phòng-An ninh

D140208

A, A1, B, C, D1

15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1, D1

14,0/ 13,5/ 14,0

17,0/ 17,0/ 17,5

Toán học

D460101

A, A1

15,5/ 15,0

20,0

Văn chương

D220330

C

16,0

16,0

Tiếng nói Anh

D220201

D1

15,0

15,0

Tiếng nói Trung Quốc

D220204

D1,D4

14,5

15,0

Hóa học

D440112

A

15,0

16,0

Sinh vật học

D420101

B

14,5

17,0

Vật lý học

D440102

A, A1

14,5/ 14,0

18,0

Lịch sử

D220310

C

15,0

17,0

Việt Nam học

D220113

C

15,5

15,0

Khoa học thư viện

D320202

A, A1, C, D1

14,0/ 15,5/ 14,5

17,0/ 17,0/ 18,0/ 17,5

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA HÀ NỘI

VHH

230 ĐH và 250 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

Kinh dinh xuất bản phẩm

D320402

C, D1

15,0/ 14,0

16,0/ 15,5

Khoa học thư viện

D320202

C, D1

15,0/ 14,0

16,0/ 15,0

16,0/ 15,0 (30)

Thông báo học

D320201

C, D1

15,0/ 14,0

16,0/ 15,0

16,0/ 15,0 (10)

Bảo tàng học (Bảo tàng, bảo tàng di tích)

D320305

C, D1

15,0/ 14,0

16,0/ 15,0

16,0/ 15,0 (30)

Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa, Văn hóa truyền thông)

D220340

C, D1

15,5/ 14,5

17,0/ 15,5

17,0/ 15,5 (40)

Văn hóa dân tộc thiểu số (chuyên ngành Quản lý quốc gia về văn hóa dân tộc thiểu số)

D220112

C, D1

15,0/ 13,5

17,5/ 15,0

17,5/ 15,0 (10)

Văn hóa dân tộc thiểu số (chuyên ngành Tổ chức hoạt động văn hóa dân tộc thiểu số)

D220112

R1

18,0

18,5

18,5 (10)

Quản lý văn hóa (chuyên ngành Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật)

D220342

C, D1, R1

16,5/ 14,0/ 19,5

18,5/ 16,5/ 20,0

Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý quốc gia và gia đình)

D220342

C, D1

16,0/ 15,0

16,0/ 15,0 (60)

Quản lý văn hóa (chuyên ngành Đạo diễn sự kiện)

D220342

N3

19,5

21,5

Quản lý văn hóa (chuyên ngành trình diễn âm nhạc)

D220342

N1

16,0

23,5

Sáng tác Văn học (chuyên ngành Viết báo)

D220110

C, D1

15,5/ 14,5

18,0/ 16,5

Việttại đâyNam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

D220113

C, D1

18,5/ 16,5

19,0/ 18,0

Việt Nam học (chuyên ngành lữ khách-Hướng dẫn du lịch)

D220113

C, D1

18,5/ 16,5

19,0/ 18,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch quốc tế)

D220113

D1

17,0

18,0

18,0 (40)

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C320202

C, D1

11,5/ 10,5

15,0

15,0 (90)

Hệ CĐ Quản lý văn hóa

C220342

C, D1

11,5/ 10,5

15,0

15,0 (80)

Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

C220113

C, D1

11,5/ 10,5

15,0

15,0 (80)

TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

DKQ

900 ĐH và 450 CĐ

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ từ ngày 21-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 20.000 đồng. Đối với hệ CĐ, trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ.

Quản trị kinh dinh

D340101

A, A1

13,0

13,0

Tài chính-nhà băng

D340201

A, A1

13,0

13,0

13,0

Kế toán

D340301

A, A1

13,0

13,0

13,0

Hệ CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

Hệ CĐ Tài chính nhà băng

C340201

A, A1, D1

10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

Hệ CĐ Kế toán

C340301

A, A1, D1

10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý

C340405

A, A1, D1

10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

TGC

105 ĐH

Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 10-8 đến 30-8.

Thực hiện Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15-7-2013 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14-5-2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ uổng học tập và cơ chế thu, dùng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, khóa học này, học viện quyết định miễn học phí cho sinh viên vào học các chuyên ngành: Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa tầng lớp khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo dục lý luận chính trị.

Xã hội học

D310301

C, D1

18,5

17,0/ 17,5

D:thietbithanglong.Vn18,5 (9)

Công tác từng lớp

D760101

C, D1

17,0/ 16,0

22,0/ 20,5

Triết học Mác-Lênin (mã chuyên ngành 524)

D220301

C, D1

15,0

16,5/ 17,0

D: 18,0 (12)

Chủ nghĩa tầng lớp khoa học (mã chuyên ngành 525)

D220301

C, D1

15,5

16,5

17,5 (11)/ 17,5 (16)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin (mã chuyên ngành 526)

D310101

A, D1

16,5/ 16,0

16,5

17,5 (12)/ 17,5 (15)

Quản lý kinh tế (mã chuyên ngành 527)

D310101

A, D1

16,0/ 15,5

18,0/ 19,0

Lịch sử Đảng

D220310

C

17,0

17,0

18,0 (11)

Xây dựng Đảng & chính quyền nhà nước

D310202

C, D1

19,0/ 16,0

21,0/ 18,5

Quản lý văn hóa-tư tưởng (mã chuyên ngành 530)

D310201

C, D1

15,0/ 15,5

18,0/ 17,0

Chính trị học phát triển (mã chuyên ngành 531)

D310201

C, D1

16,5/ 15,0

17,0

Quản lý tầng lớp (mã chuyên ngành 532)

D310201

C, D1

16,0

20,5/ 17,0

Tư tưởng Hồ Chí Minh (mã chuyên ngành 533)

D310201

C, D1

15,0/ 16,0

16,5/ 17,0

17,5 (6)/ 18,0 (8)

Giáo dục lý luận chính trị (mã chuyên ngành 534)

D310201

C, D1

15,0/ 15,5

17,5/ 17,0

Văn hóa và phát triển (mã chuyên ngành 535)

D310201

C, D1

15,0

20,0/ 18,5

Chính sách công (mã chuyên ngành 536)

D310201

C, D1

16,5

17,0

D: 18,0 (5)

Khoa học quản lý nhà nước (mã chuyên ngành 537)

D310201

C, D1

15,0

20,5/ 18,0

Xuất bản

D320401

C, D1

18,5/ 17,5

20,5/ 19,5

Báo in (mã chuyên ngành 602)

D320101

C, D1

22,0/ 18,0

21,5/ 21,0

Báo ảnh (mã chuyên ngành 603)

D320101

C, D1

21,5/ 19,0

20,5/ 19,0

Báo phát thanh (mã chuyên ngành 604)

D320101

C, D1

22,5/ 20,5

21,0/ 17,0

Báo truyền hình (mã chuyên ngành 605)

D320101

C, D1

22,5/ 21,0

23,0/ 21,5

Quay phim truyền hình (mã chuyên ngành 606)

D320101

C, D1

18,0/ 17,0

19,0/ 17,5

Báo mạng điện tử (mã chuyên ngành 607)

D320101

C, D1

22,0/ 18,5

21,5/ 22,0

Báo chí đa dụng cụ (mã chuyên ngành 608)

D320101

C, D1

20,0/ 19,5

Thông tin đối ngoại (mã chuyên ngành 610)

D310206

C, D1

20,0/ 18,5

22,0/ 21,0

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế (mã chuyên ngành 611)

D310206

C, D1

22,5/ 19,0

20,0

Quan hệ công chúng

D360708

A, D1

21,0/ 15,5

22,0

Quảng cáo

D320110

A, D1

20,5/ 15,0

17,5

Tiếng nói Anh

D220201

D1

20,0

18,0

TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN

DQN

535 ĐH

Nhận giấy chứng thực kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Thí sinh được rút giấy chứng thực trước ngày 7-9.

SP Toán học

D140209

A

17,5

21,5

SP Vật lý

D140211

A

15,0

19,0

SP Hóa học

D140212

A

17,0

21,0

SP Tin học

D140210

A, D1

13,0/ 13,5

15,0/ 16,0

SP Sinh học

D140213

B

14,5

18,0

SP Ngữ văn

D140217

C

17,5

17,5

SP Lịch sử

D140218

C

16,0

16,0

SP Địa lý

D140219

A, C

17,5/ 16,5

15,0/ 16,0

Giáo dục chính trị

D140205

C, D1

14,5/ 13,5

14,5/ 14,0

SP Tiếng Anh

D140231

D1

18,5

19,0

Giáo dục tiểu học

D140202

A, C

16,0/ 17,5

19,5/ 20,5

Giáo dục thể chất (hệ số 2 khiếu)

D140206

T

19,0

19,0

Giáo dục măng non

D140201

M

17,0

19,0

Toán học

D460101

A

13,0

15,0

15,0 (50)

Công nghệ thông tin

D480201

A, D1

13,0/ 13,5

14,5/ 15,0

Vật lý học

D440102

A

13,0

15,0

15,0 (40)

Hóa học

D440112

A

13,0

15,0

15,0 (30)

Sinh vật học

D420101

B

14,0

15,0

15,0 (30)

Quản lý đất đai

D850103

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,5

15,5/ 16,5/ 16,0

Địa lý tự nhiên (chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch)

D440217

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,5

14,5

14,5 (10)

Văn học

D220330

C

14,5

15,0

15,0 (50)

Lịch sử

D220310

C

14,5

15,0

15,0 (45)

Tâm lý giáo dục

D310403

A, B, C

14,0/ 14,5

14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 15,0/ 15,0 (10)

Công tác từng lớp

D760101

C, D1

14,5/ 13,5

15,0/ 14,5

Quản lý giáo dục

D140114

A, B, C

13,0/ 14,5

14,0/ 15,0/ 15,0

14,0/ 15,0/ 15,0 (10)

Việt Nam học

D220113

C, D1

14,5/ 13,5

15,0/ 14,5

15,0/ 14,5 (30)

Quản lý nhà nước (Hành chính học)

D310205

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,5

15,0/ 16,0/ 15,5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15,0

17,5

Quản trị kinh doanh

D340101

A, D1

13,0/ 13,5

14,5/ 15,0

14,5/ 15,0 (50)

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư)

D310101

A, D1

13,0/ 13,5

14,5/ 15,0

14,5/ 15,0 (30)

Kế toán

D340301

A, D1

13,0/ 13,5

14,5/ 15,0

14,5/ 15,0 (50)

Tài chính-Ngân hàng

D340201

A, D1

13,0/ 13,5

14,5/ 15,0

14,5/ 15,0 (80)

Kỹ thuật điện-điện tử

D520201

A, A1

13,0

14,0

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1

13,0

14,0

14,0 (10)

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

14,0

Nông học

D620109

B

14,0

14,0

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A

13,0

14,0

14,0 (10)

TRƯỜNG ĐH VINH

TDV

SP Toán học

D140209

A

16,5

20,0

SPTin học

D140210

A

15,0

15,0

SPVật lý

D140211

A

15,0

15,0

SPHóa học

D140212

A

15,0

18,0

SPSinh học

D140213

B

15,0

15,0

Giáo dục thể chất (hệ số 2 khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 4 trở lên)

D140206

T

23,0

23,0

Giáo dục quốc phòng-an ninh

D140208

A, B, C

15,0

15,0

Giáo dục chính trị

D140205

C

15,0

15,0

SP Ngữ văn

D140217

C

17,0

17,0

SPLịch sử

D140218

C

15,0

15,0

SP Địa lý

D140219

C

15,0

15,0

SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên)

D140231

D1

20,0

21,0

Giáo dục tiểu học (khiếu từ 4 trở lên)

D140202

A, C, D1

15,0/ 15,5/ 15,0

18,0

Giáo dục măng non (năng khiếu từ 4 trở lên)

D140201

M

16,0

18,0

Tiếng nói Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên)

D220201

D1

18,0

20,0

Toán học

D460101

A

13,0

13,0

Khoa học máy tính

D480101

A

13,0

13,0

Vật lý học

D440102

A

13,0

15,0

Hóa học

D440112

A

13,0

13,0

Sinh vật học

D420101

B

14,0

14,0

Khoa học môi trường

D440301

B

14,5

14,0

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

14,5/ 14,0

15,0

Kế toán

D340301

A, A1, D1

16,0

17,0

Tài chính nhà băng

D340201

A, A1, D1

15,0

15,0

Kinh tế đầu tư

D310101

A, A1, D1

14,0

15,0

Văn chương

D220330

C

14,5

14,0

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

D220113

C, D1

14,5/ 13,5

14,0/ 13,5

Công tác tầng lớp

D760101

C

14,5

14,0

Chínhclick heretrị học

D310201

C

14,5

14,0

Luật

D380101

A, A1, C

14,0/ 14,0/ 15,5

15,0/ 15,0/ 16,0

Quản lý giáo dục

D140114

A, C, D1

13,0/ 14,5/ 13,5

13,0/ 14,0/ 13,5

Kỹ thuật xây dựng

D580208

A, A1

15,0

16,0

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

14,0

14,0

Kỹ thuật điện tử-truyền thông

D520207

A, A1

13,0

14,0

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A, A1

13,0

14,0

Công nghệ thực phẩm

D540101

A

14,0

14,5

Quản lý đất đai

D850103

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Nông học

C620109

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Khuyến nông

D620102

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, B, D1

13,0/ 14,0/ 13,5

Kỹ thuật xây dựng công trình liên lạc

D580205

A, A1

14,0

TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG (PHÚ THỌ)

THV

670 ĐH và 425 CĐ

- Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng.

- Hệ ĐH và CĐ ngoài sư phạm tuyển thí sinh các tỉnh phía Bắc. Hệ ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ và các tỉnh Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây (cũ), Hòa Bình. Hệ CĐ sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.

SP Toán học

D140209

A

13,5

16,5

SP Hóa học

D140212

A

13,0

13,0

13,0 (15)

SP Vật lý

D140211

A

13,0

13,0

13,0 (35)

SP sinh vật học

D140213

B

14,0

14,0

SP Địa lý

D140219

C

16,0

14,0

SP Tiếng Anh (hệ số 2)

D140231

D1

16,0

18,0

Giáo dục tiểu học

D140202

A, C

15,0/ 18,0

16,0/ 20,0

Giáo dục mầm non

D140206

M

15,5

16,5

Giáo dục thể chất (năng khiếu hệ số 2)

D140206

T

21,0

18,0

SP Âm nhạc (thanh nhạc hệ số 2)

D140221

N

20,0

16,0

16,0 (10)

SP Mỹ thuật (hình họa chì hệ số 2)

D140222

H

20,0

16,0

16,0 (10)

Khoa học cây trồng

D620110

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (30)

Chăn nuôi

D620105

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (40)

Thú y

D640101

A, B

13,0/ 14,0

13,0/ 14,0 (40)

Công nghệ kỹ thuật điên-điện tử

D510301

A

13,0

13,0

13,0 (40)

Kinh tế nông nghiệp

D620115

A, A1, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (40)

Kinh tế (Kinh tế đầu tư)

D310101

A, A1, D1

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (50)

Kế toán

D340301

A, A1, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (40)

Quản trị kinh doanh

D340101

A, A1, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (50)

Tài chính - nhà băng

D340201

A, A1, D1

13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5

13,0/ 13,0/ 13,5 (40)

Công nghệ thông báo

D480201

A, A1

13,0

13,0

13,0 (40)

Hướng dẫn viên du lịch

D220341

C

14,0

14,0 (50)

Việt Nam học

D220113

C

14,5

14,0

14,0 (50)

Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2)

D220204

D1, D4

16,0

15,0

15,0 (40)

Ngôn ngữ Anh (hệ số 2)

D220201

D1

16,0

15,0

15,0 (50)

Hệ CĐ SP Vật lý (Lý-KTCN)

C140211

A

10,0

10,0 (40)

Hệ CĐ Sinh học (Sinh-Hóa)

C140213

B

11,0

11,0 (40)

Hệ CĐ SP Tiếng Anh (hệ số 2)

C140231

D1

10,5

15,0

15,0 (30)

Hệ CĐ SP Lịch sử (Sử-GDCD)

C140218

C

11,5

11,0

11,0 (40)

Hệ CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

10,0

10,0

10,0 (45)

Hệ CĐ Giáo dục tiểu học

C140202

A, C

10,0/ 11,5

10,0/ 11,0

10,0/ 11,0 (50)

Hệ CĐ Công nghệ thiết bị dài

C510504

A, A1

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Công nghệ thông báo

C480201

A, A1

10,0

10,0 (60)

Hệ CĐ Khoa học thư viện

C320202

C

11,0

11,0 (60)

Báo luật pháp TP.HCM Online sẽ tiếp chuyện cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.

QUỐC DŨNG

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Tổng số lượt xem trang