Trong đó, ĐH Văn hóa TP.HCM, ĐH Văn hóa Hà Nội, Học viện Hàng không Việt Nam, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, ĐH Quy Nhơn, ĐH Tài chính-Kế toán, ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) thông báo xét tuyển ước vọng bổ sung. Riêng ĐH Đà Lạt, ĐH Mở TP.HCM, ĐH Vinh, ĐH Sư phạm Hà Nội 2 sẽ thông báo chỉ tiêu xét tuyển ước muốn bổ sung sau. Hồ sơ đăng ký xét tuyển ước muốn bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không bằng lòng bản sao); lệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một bao thơ dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại giao thông của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. 
Thí sinh dự thi ĐH năm 2013 vào Trường ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM ngày 4-7. Ảnh: QUỐC DŨNG
Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, điều kiện xét tuyển ước vọng bổ sung của các trường: Trường/ Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn 2012 | Điểm chuẩn 2013 | Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu | TRƯỜNG ĐH y học VINH | YKV | | | | | Y đa khoa (học 6 năm) | D720101 | B | 20,5 | 23,0 | | Điều dưỡng (học 4 năm) | D720501 | B | 17,0 | 18,5 | | Hệ CĐ Điều dưỡng | C720501 | B | 11,5 | 13,0 | | Hệ CĐ Hộ sinh | C720502 | B | 11,0 | 11,0 | | Hệ CĐ Xét nghiệm y khoa | C720332 | B | 12,0 | 13,0 | | Hệ CĐ Kỹ thuật y học | C720330 | B | 11,0 | 12,0 | | Hệ CĐ Dược sĩ | C900107 | A | 12,5 | 14,0 | | HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | HHK | | | | 84 CĐ | Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. | | | | | | Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | 15,0 | 18,5 | | Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông | D510302 | A, A1 | 14,0 | 16,0 | | Kỹ thuật hàng không | D520120 | A, A1, D1 | 18,0 | 22,0 | | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | A, A1, D1 | 11,0 | 13,0 | 13,0 (57) | Hê CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông | C510302 | A, A1 | 11,0 | 12,5 | 12,5 (27) | TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM | VHS | | | | 194 ĐH và 248 CĐ | Nhận giấy chứng thực kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 12-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. Nguồn xét tuyển CĐ: thi đề ĐH và thi đề CĐ. | | | | | | Ngành Khoa học thư viện (gồm chuyên ngành Thư viện học, thông tin học và Quản trị thông tin, Lưu trữ học và Quản trị văn phòng) | D320202 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 (38) | Bảo tồn học (gồm chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa, bảo tàng Bảo tàng, Bảo quản hiện vật) | D320305 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 (15) | Việt Nam học (gồm chuyên ngành Hướng dẫn du lịch, Thiết kế và điều hành chương trình du lịch, Quản lý du lịch) | D220113 | C, D1-3-4 | 15,5/ 14,5 | 18,5/ 17,0 | | Kinh doanh xuất bản phẩm (gồm chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị doanh nghiệp xuất bản, Biên tập xuất bản) | D320402 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 (10) | Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa tầng lớp) | D220342 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (25) | - Chuyên ngành Quản lý hoạt động âm nhạc (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R | 14,5 | 12,0 | | - Chuyên ngành Quản lý hoạt động sân khấu (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R | 14,5 | 12,0 | | - Chuyên ngành Quản lý sự kiện văn hóa (điểm thi hai môn khiếu từ 6 trở lên) | | R | 14,5 | 12,0 | | - Chuyên ngành Biên tập và dẫn chương trình nghệ thuật (điểm thi hai môn năng khiếu từ 6 trở lên) | | R | 14,5 | 12,0 | | Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam | D220112 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 (15) | Văn hóa học (chuyên ngành Văn hóa Việt Nam) | D220340 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 (36) | Văn hóa học (chuyên ngành Truyền thông-văn hóa) | D220340 | C, D1 | | | 14,0/ 13,5 (55) | Hệ CĐ Khoa học thư viện | C320202 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 (31) | Hệ CĐ Bảo tàng học | C320305 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 (22) | Hệ CĐ Việt Nam học | C220113 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 (91) | Hệ CĐ kinh dinh xuất bản phẩm | C320402 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 11,0/ 10,0 | 11,0/ 10,0 (35) | Hệ CĐ Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa từng lớp) | C220342 | C | 11,5 | 11,0 | 11,0http://thietbithanglong.Vn/dich-vu/lap-dat-camera-quan-sat-gia-re-tai-ha-noi(69) | TRƯỜNG ĐH MỞ TP.HCM | MBS | | | | | Trường sẽ thông báo xét tuyển hoài vọng bổ sung từ ngày 23-8. | | | | | | Khoa học máy tính | D480101 | A, A1, D1 | 15,0 | 14,5 | | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | A, A1 | 14,5 | 14,5 | | Công nghệ Sinh học | D420201 | A, A1, B | 14,0 | 17,5 | | Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | 16,0 | 18,0 | | Kinh tế | D310101 | A, A1, D1 | 15,0 | 17,5 | | Tài chính - nhà băng | D340201 | A, A1, D1 | 16,5 | 16,5 | | Kế toán | D340301 | A, A1, D1 | 16,0 | 17,5 | | Hệ thống thông tin quản lý | D340405 | A, A1, D1 | 14,5 | 14,5 | | Luật kinh tế | D380107 | A, A1, C, D1 | 16,0/ 16,0/ 17,5/ 16,0 | 18,5 | | Đông Nam Á học | D220214 | A, A1, B, C, D1, D4 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5 | 17,5 | | Từng lớp học | D310301 | A, A1, C, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5 | 14,5 | | Công tác tầng lớp | D760101 | A, A1, C, D1 | 13,0/ 13,0/ 14,0/ 14,5/ 13,5 | 14,5 | | Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | D220201 | D1 | 20,5 | 26,0 | | Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2 ngoại ngữ) | D220204 | D1, D4 | 13,5 | 20,0 | | Tiếng nói Nhật (hệ số 2 ngoại ngữ) | D220209 | D1, D4, D6 | 15,0 | 23,5/ 23,5/ 21,0 | | TRƯỜNG ĐH ĐÀ LẠT | TDL | | | | | Toán học (từ 14-15,5 điểm được tuyển vào ngành Công nghệ thông tin) | D460101 | A | 13,0 | 16,0 | | SP Toán học (từ 14-15,5 điểm được tuyển vào ngành Công nghệ thông tin) | D140209 | A | 15,5 | 20,0 | | Công nghệ thông tin | D480201 | A | 13,0 | 14,0 | | SP Tin học | D140210 | A | 15,5 | 20,0 | | Vật lý học | D440102 | A | 13,0 | 14,0 | | SP Vật lý | D140211 | A | 15,0 | 16,5 | | Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông | D510302 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | | Kỹ thuật hạt nhân (từ 18-21 được tuyển vào ngành Vật lý học; từ 14-17,5 được tuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông) | D520402 | A, A1 | 16,5 | 21,5 | | Hóa học | D440112 | A | 13,0 | 14,0 | | SP Hóa học | D140212 | A | 15,0 | 19,5 | | Sinh học | D420101 | B | 14,0 | 14,0 | | SP Sinh học | D140213 | B | 15,0 | 16,5 | | Khoa học môi trường | D440301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 14,0 | | Nông học | D620109 | B | 14,0 | 14,0 | | Công nghệ sinh vật học | D420201 | A, B | 13,0/ 14,0 | 14,0 | | Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Quản trị kinh dinh | D340101 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Kế toán | D340301 | A | 13,0 | 14,0 | | Luật học (từ 15-15,5 điểm được tuyển vào ngành Văn học; từ 14-14,5 điểm được tuyển vào ngành Lịch sử) | D380101 | C | 15,5 | 16,0 | | Tầng lớp học | D310301 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Văn hóa học | D220340 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Văn chương | D220330 | C | 14,5 | 14,0 | | SP Ngữ văn | D140217 | C | 18,0 | 18,0 | | Lịch sử | D220310 | C | 14,5 | 14,0 | | SP Lịch sử | D140218 | C | 17,0 | 17,0 | | Việt Nam học | D220113 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ khách | D340301 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Công tác từng lớp | D760101 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Đông phương học | D220213 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Quốc tế học | D220212 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Tiếng nói Anh (từ 14,5 điểm được tuyển vào ngành Quốc tế học; từ 14 điểm được tuyển vào ngành Văn hóa học; từ 13,5 điểm được tuyển vào ngành xã hội học) | D220201 | D1 | 13,5 | 15,0 | | SP Tiếng Anh (từ 14,5 điểm được tuyển vào ngành Quốc tế học; từ 14 điểm được tuyển vào ngành Văn hóa học; từ 13,5 điểm được tuyển vào ngành từng lớp học) | D140231 | D1 | 17,0 | 20,0 | | TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | SP2 | | | | | SP Toán học | D140209 | A, A1 | 16,0/ 15,5 | 20,0 | | SP Vật lý | D140211 | A, A1 | 15,0/ 14,5 | 18,0 | | SP Tin học | C140210 | A, A1, D1 | | 17,0/ 17,0/ 17,5 | | SP Kỹ thuật công nghiệp | D140214 | A, A1, D1 | 14,5/ 14,0 | 18,0/ 18,0/ 18,5 | | SP Hóa học | D140212 | A | 15,5 | 20,0 | | SP Sinh học | D140213 | B | 15,0 | 17,0 | | SP Kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | B | 14,5 | 17,0 | | SP Ngữ văn | D140217 | C | 16,5 | 18,0 | | SP Lịch sử | D140218 | C | | 18,0 | | SP Tiếng Anh | D140231 | D1 | | 18,0 | | Giáo dục công dân | D140204 | C | 15,0 | 15,0 | | Giáo dục thể chất | D140206 | T | 20,5 | 20,5 | | Giáo dục măng non | D140201 | M | 16,0 | 19,0 | | Giáo dục tiểu học | D140202 | A, A1, C, D1 | 15,5/ 15,0/ 18,0/ 16,5 | 20,0/ 20,0/ 21,0/ 19,5 | | Giáo dục quốc phòng-An ninh | D140208 | A, A1, B, C, D1 | | 15,0/ 15,0/ 16,0/ 16,0/ 15,5 | | Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1, D1 | 14,0/ 13,5/ 14,0 | 17,0/ 17,0/ 17,5 | | Toán học | D460101 | A, A1 | 15,5/ 15,0 | 20,0 | | Văn chương | D220330 | C | 16,0 | 16,0 | | Tiếng nói Anh | D220201 | D1 | 15,0 | 15,0 | | Tiếng nói Trung Quốc | D220204 | D1,D4 | 14,5 | 15,0 | | Hóa học | D440112 | A | 15,0 | 16,0 | | Sinh vật học | D420101 | B | 14,5 | 17,0 | | Vật lý học | D440102 | A, A1 | 14,5/ 14,0 | 18,0 | | Lịch sử | D220310 | C | 15,0 | 17,0 | | Việt Nam học | D220113 | C | 15,5 | 15,0 | | Khoa học thư viện | D320202 | A, A1, C, D1 | 14,0/ 15,5/ 14,5 | 17,0/ 17,0/ 18,0/ 17,5 | | TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA HÀ NỘI | VHH | | | | 230 ĐH và 250 CĐ | Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. | | | | | | Kinh dinh xuất bản phẩm | D320402 | C, D1 | 15,0/ 14,0 | 16,0/ 15,5 | | Khoa học thư viện | D320202 | C, D1 | 15,0/ 14,0 | 16,0/ 15,0 | 16,0/ 15,0 (30) | Thông báo học | D320201 | C, D1 | 15,0/ 14,0 | 16,0/ 15,0 | 16,0/ 15,0 (10) | Bảo tàng học (Bảo tàng, bảo tàng di tích) | D320305 | C, D1 | 15,0/ 14,0 | 16,0/ 15,0 | 16,0/ 15,0 (30) | Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa, Văn hóa truyền thông) | D220340 | C, D1 | 15,5/ 14,5 | 17,0/ 15,5 | 17,0/ 15,5 (40) | Văn hóa dân tộc thiểu số (chuyên ngành Quản lý quốc gia về văn hóa dân tộc thiểu số) | D220112 | C, D1 | 15,0/ 13,5 | 17,5/ 15,0 | 17,5/ 15,0 (10) | Văn hóa dân tộc thiểu số (chuyên ngành Tổ chức hoạt động văn hóa dân tộc thiểu số) | D220112 | R1 | 18,0 | 18,5 | 18,5 (10) | Quản lý văn hóa (chuyên ngành Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) | D220342 | C, D1, R1 | 16,5/ 14,0/ 19,5 | 18,5/ 16,5/ 20,0 | | Quản lý văn hóa (chuyên ngành Quản lý quốc gia và gia đình) | D220342 | C, D1 | | 16,0/ 15,0 | 16,0/ 15,0 (60) | Quản lý văn hóa (chuyên ngành Đạo diễn sự kiện) | D220342 | N3 | 19,5 | 21,5 | | Quản lý văn hóa (chuyên ngành trình diễn âm nhạc) | D220342 | N1 | 16,0 | 23,5 | | Sáng tác Văn học (chuyên ngành Viết báo) | D220110 | C, D1 | 15,5/ 14,5 | 18,0/ 16,5 | | Việttại đâyNam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | D220113 | C, D1 | 18,5/ 16,5 | 19,0/ 18,0 | | Việt Nam học (chuyên ngành lữ khách-Hướng dẫn du lịch) | D220113 | C, D1 | 18,5/ 16,5 | 19,0/ 18,0 | | Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch quốc tế) | D220113 | D1 | 17,0 | 18,0 | 18,0 (40) | Hệ CĐ Khoa học thư viện | C320202 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 15,0 | 15,0 (90) | Hệ CĐ Quản lý văn hóa | C220342 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 15,0 | 15,0 (80) | Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C220113 | C, D1 | 11,5/ 10,5 | 15,0 | 15,0 (80) | TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN | DKQ | | | | 900 ĐH và 450 CĐ | Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ từ ngày 21-8 đến 9-9. Lệ phí xét tuyển 20.000 đồng. Đối với hệ CĐ, trường xét hai mức điểm: Thi đề ĐH/ Thi đề CĐ. | | | | | | Quản trị kinh dinh | D340101 | A, A1 | | 13,0 | 13,0 | Tài chính-nhà băng | D340201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | Kế toán | D340301 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | Hệ CĐ Quản trị kinh doanh | C340101 | A, A1, D1 | 10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | Hệ CĐ Tài chính nhà băng | C340201 | A, A1, D1 | 10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | Hệ CĐ Kế toán | C340301 | A, A1, D1 | 10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý | C340405 | A, A1, D1 | 10,0-10,0-10,5/ 13,0-13,0-13,5 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | ĐH: 10,0-10,0-10,0/ CĐ: 13,0-13,0-13,0 | HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN | TGC | | | | 105 ĐH | Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 10-8 đến 30-8. Thực hiện Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15-7-2013 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14-5-2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ uổng học tập và cơ chế thu, dùng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, khóa học này, học viện quyết định miễn học phí cho sinh viên vào học các chuyên ngành: Triết học Mác-Lênin, Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Chủ nghĩa tầng lớp khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo dục lý luận chính trị. | Xã hội học | D310301 | C, D1 | 18,5 | 17,0/ 17,5 | D:thietbithanglong.Vn18,5 (9) | Công tác từng lớp | D760101 | C, D1 | 17,0/ 16,0 | 22,0/ 20,5 | | Triết học Mác-Lênin (mã chuyên ngành 524) | D220301 | C, D1 | 15,0 | 16,5/ 17,0 | D: 18,0 (12) | Chủ nghĩa tầng lớp khoa học (mã chuyên ngành 525) | D220301 | C, D1 | 15,5 | 16,5 | 17,5 (11)/ 17,5 (16) | Kinh tế chính trị Mác-Lênin (mã chuyên ngành 526) | D310101 | A, D1 | 16,5/ 16,0 | 16,5 | 17,5 (12)/ 17,5 (15) | Quản lý kinh tế (mã chuyên ngành 527) | D310101 | A, D1 | 16,0/ 15,5 | 18,0/ 19,0 | | Lịch sử Đảng | D220310 | C | 17,0 | 17,0 | 18,0 (11) | Xây dựng Đảng & chính quyền nhà nước | D310202 | C, D1 | 19,0/ 16,0 | 21,0/ 18,5 | | Quản lý văn hóa-tư tưởng (mã chuyên ngành 530) | D310201 | C, D1 | 15,0/ 15,5 | 18,0/ 17,0 | | Chính trị học phát triển (mã chuyên ngành 531) | D310201 | C, D1 | 16,5/ 15,0 | 17,0 | | Quản lý tầng lớp (mã chuyên ngành 532) | D310201 | C, D1 | 16,0 | 20,5/ 17,0 | | Tư tưởng Hồ Chí Minh (mã chuyên ngành 533) | D310201 | C, D1 | 15,0/ 16,0 | 16,5/ 17,0 | 17,5 (6)/ 18,0 (8) | Giáo dục lý luận chính trị (mã chuyên ngành 534) | D310201 | C, D1 | 15,0/ 15,5 | 17,5/ 17,0 | | Văn hóa và phát triển (mã chuyên ngành 535) | D310201 | C, D1 | 15,0 | 20,0/ 18,5 | | Chính sách công (mã chuyên ngành 536) | D310201 | C, D1 | 16,5 | 17,0 | D: 18,0 (5) | Khoa học quản lý nhà nước (mã chuyên ngành 537) | D310201 | C, D1 | 15,0 | 20,5/ 18,0 | | Xuất bản | D320401 | C, D1 | 18,5/ 17,5 | 20,5/ 19,5 | | Báo in (mã chuyên ngành 602) | D320101 | C, D1 | 22,0/ 18,0 | 21,5/ 21,0 | | Báo ảnh (mã chuyên ngành 603) | D320101 | C, D1 | 21,5/ 19,0 | 20,5/ 19,0 | | Báo phát thanh (mã chuyên ngành 604) | D320101 | C, D1 | 22,5/ 20,5 | 21,0/ 17,0 | | Báo truyền hình (mã chuyên ngành 605) | D320101 | C, D1 | 22,5/ 21,0 | 23,0/ 21,5 | | Quay phim truyền hình (mã chuyên ngành 606) | D320101 | C, D1 | 18,0/ 17,0 | 19,0/ 17,5 | | Báo mạng điện tử (mã chuyên ngành 607) | D320101 | C, D1 | 22,0/ 18,5 | 21,5/ 22,0 | | Báo chí đa dụng cụ (mã chuyên ngành 608) | D320101 | C, D1 | | 20,0/ 19,5 | | Thông tin đối ngoại (mã chuyên ngành 610) | D310206 | C, D1 | 20,0/ 18,5 | 22,0/ 21,0 | | Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế (mã chuyên ngành 611) | D310206 | C, D1 | 22,5/ 19,0 | 20,0 | | Quan hệ công chúng | D360708 | A, D1 | 21,0/ 15,5 | 22,0 | | Quảng cáo | D320110 | A, D1 | 20,5/ 15,0 | 17,5 | | Tiếng nói Anh | D220201 | D1 | 20,0 | 18,0 | | TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN | DQN | | | | 535 ĐH | Nhận giấy chứng thực kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng. Thí sinh được rút giấy chứng thực trước ngày 7-9. | | | | | | SP Toán học | D140209 | A | 17,5 | 21,5 | | SP Vật lý | D140211 | A | 15,0 | 19,0 | | SP Hóa học | D140212 | A | 17,0 | 21,0 | | SP Tin học | D140210 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 15,0/ 16,0 | | SP Sinh học | D140213 | B | 14,5 | 18,0 | | SP Ngữ văn | D140217 | C | 17,5 | 17,5 | | SP Lịch sử | D140218 | C | 16,0 | 16,0 | | SP Địa lý | D140219 | A, C | 17,5/ 16,5 | 15,0/ 16,0 | | Giáo dục chính trị | D140205 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,5/ 14,0 | | SP Tiếng Anh | D140231 | D1 | 18,5 | 19,0 | | Giáo dục tiểu học | D140202 | A, C | 16,0/ 17,5 | 19,5/ 20,5 | | Giáo dục thể chất (hệ số 2 khiếu) | D140206 | T | 19,0 | 19,0 | | Giáo dục măng non | D140201 | M | 17,0 | 19,0 | | Toán học | D460101 | A | 13,0 | 15,0 | 15,0 (50) | Công nghệ thông tin | D480201 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,5/ 15,0 | | Vật lý học | D440102 | A | 13,0 | 15,0 | 15,0 (40) | Hóa học | D440112 | A | 13,0 | 15,0 | 15,0 (30) | Sinh vật học | D420101 | B | 14,0 | 15,0 | 15,0 (30) | Quản lý đất đai | D850103 | A, B, D1 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | 15,5/ 16,5/ 16,0 | | Địa lý tự nhiên (chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường, Địa lý du lịch) | D440217 | A, B, D1 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | 14,5 | 14,5 (10) | Văn học | D220330 | C | 14,5 | 15,0 | 15,0 (50) | Lịch sử | D220310 | C | 14,5 | 15,0 | 15,0 (45) | Tâm lý giáo dục | D310403 | A, B, C | 14,0/ 14,5 | 14,0/ 15,0/ 15,0 | 14,0/ 15,0/ 15,0 (10) | Công tác từng lớp | D760101 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 15,0/ 14,5 | | Quản lý giáo dục | D140114 | A, B, C | 13,0/ 14,5 | 14,0/ 15,0/ 15,0 | 14,0/ 15,0/ 15,0 (10) | Việt Nam học | D220113 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 15,0/ 14,5 | 15,0/ 14,5 (30) | Quản lý nhà nước (Hành chính học) | D310205 | A, C, D1 | 13,0/ 14,5/ 13,5 | 15,0/ 16,0/ 15,5 | | Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 15,0 | 17,5 | | Quản trị kinh doanh | D340101 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 15,0 (50) | Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | D310101 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 15,0 (30) | Kế toán | D340301 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 15,0 (50) | Tài chính-Ngân hàng | D340201 | A, D1 | 13,0/ 13,5 | 14,5/ 15,0 | 14,5/ 15,0 (80) | Kỹ thuật điện-điện tử | D520201 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | | Kỹ thuật điện tử-truyền thông | D520207 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | 14,0 (10) | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | D510103 | A | 13,0 | 14,0 | | Nông học | D620109 | B | 14,0 | 14,0 | | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A | 13,0 | 14,0 | 14,0 (10) | TRƯỜNG ĐH VINH | TDV | | | | | SP Toán học | D140209 | A | 16,5 | 20,0 | | SPTin học | D140210 | A | 15,0 | 15,0 | | SPVật lý | D140211 | A | 15,0 | 15,0 | | SPHóa học | D140212 | A | 15,0 | 18,0 | | SPSinh học | D140213 | B | 15,0 | 15,0 | | Giáo dục thể chất (hệ số 2 khiếu, tổng hai môn văn hóa từ 4 trở lên) | D140206 | T | 23,0 | 23,0 | | Giáo dục quốc phòng-an ninh | D140208 | A, B, C | 15,0 | 15,0 | | Giáo dục chính trị | D140205 | C | 15,0 | 15,0 | | SP Ngữ văn | D140217 | C | 17,0 | 17,0 | | SPLịch sử | D140218 | C | 15,0 | 15,0 | | SP Địa lý | D140219 | C | 15,0 | 15,0 | | SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên) | D140231 | D1 | 20,0 | 21,0 | | Giáo dục tiểu học (khiếu từ 4 trở lên) | D140202 | A, C, D1 | 15,0/ 15,5/ 15,0 | 18,0 | | Giáo dục măng non (năng khiếu từ 4 trở lên) | D140201 | M | 16,0 | 18,0 | | Tiếng nói Anh (hệ số 2 ngoại ngữ, tổng điểm chưa nhân phải đạt 13,5 điểm trở lên) | D220201 | D1 | 18,0 | 20,0 | | Toán học | D460101 | A | 13,0 | 13,0 | | Khoa học máy tính | D480101 | A | 13,0 | 13,0 | | Vật lý học | D440102 | A | 13,0 | 15,0 | | Hóa học | D440112 | A | 13,0 | 13,0 | | Sinh vật học | D420101 | B | 14,0 | 14,0 | | Khoa học môi trường | D440301 | B | 14,5 | 14,0 | | Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | 14,5/ 14,0 | 15,0 | | Kế toán | D340301 | A, A1, D1 | 16,0 | 17,0 | | Tài chính nhà băng | D340201 | A, A1, D1 | 15,0 | 15,0 | | Kinh tế đầu tư | D310101 | A, A1, D1 | 14,0 | 15,0 | | Văn chương | D220330 | C | 14,5 | 14,0 | | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | D220113 | C, D1 | 14,5/ 13,5 | 14,0/ 13,5 | | Công tác tầng lớp | D760101 | C | 14,5 | 14,0 | | Chínhclick heretrị học | D310201 | C | 14,5 | 14,0 | | Luật | D380101 | A, A1, C | 14,0/ 14,0/ 15,5 | 15,0/ 15,0/ 16,0 | | Quản lý giáo dục | D140114 | A, C, D1 | 13,0/ 14,5/ 13,5 | 13,0/ 14,0/ 13,5 | | Kỹ thuật xây dựng | D580208 | A, A1 | 15,0 | 16,0 | | Công nghệ thông tin | D480201 | A, A1 | 14,0 | 14,0 | | Kỹ thuật điện tử-truyền thông | D520207 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A, A1 | 13,0 | 14,0 | | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A | 14,0 | 14,5 | | Quản lý đất đai | D850103 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Nuôi trồng thủy sản | D620301 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Nông học | C620109 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Khuyến nông | D620102 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | | Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A, B, D1 | | 13,0/ 14,0/ 13,5 | | Kỹ thuật xây dựng công trình liên lạc | D580205 | A, A1 | | 14,0 | | TRƯỜNG ĐH HÙNG VƯƠNG (PHÚ THỌ) | THV | | | | 670 ĐH và 425 CĐ | - Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 8-9. Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng. - Hệ ĐH và CĐ ngoài sư phạm tuyển thí sinh các tỉnh phía Bắc. Hệ ĐH sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ và các tỉnh Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây (cũ), Hòa Bình. Hệ CĐ sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ. | SP Toán học | D140209 | A | 13,5 | 16,5 | | SP Hóa học | D140212 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (15) | SP Vật lý | D140211 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (35) | SP sinh vật học | D140213 | B | 14,0 | 14,0 | | SP Địa lý | D140219 | C | 16,0 | 14,0 | | SP Tiếng Anh (hệ số 2) | D140231 | D1 | 16,0 | 18,0 | | Giáo dục tiểu học | D140202 | A, C | 15,0/ 18,0 | 16,0/ 20,0 | | Giáo dục mầm non | D140206 | M | 15,5 | 16,5 | | Giáo dục thể chất (năng khiếu hệ số 2) | D140206 | T | 21,0 | 18,0 | | SP Âm nhạc (thanh nhạc hệ số 2) | D140221 | N | 20,0 | 16,0 | 16,0 (10) | SP Mỹ thuật (hình họa chì hệ số 2) | D140222 | H | 20,0 | 16,0 | 16,0 (10) | Khoa học cây trồng | D620110 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (30) | Chăn nuôi | D620105 | A, B | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (40) | Thú y | D640101 | A, B | | 13,0/ 14,0 | 13,0/ 14,0 (40) | Công nghệ kỹ thuật điên-điện tử | D510301 | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 (40) | Kinh tế nông nghiệp | D620115 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 (40) | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | D310101 | A, A1, D1 | | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 (50) | Kế toán | D340301 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 (40) | Quản trị kinh doanh | D340101 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 (50) | Tài chính - nhà băng | D340201 | A, A1, D1 | 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 | 13,0/ 13,0/ 13,5 (40) | Công nghệ thông báo | D480201 | A, A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 (40) | Hướng dẫn viên du lịch | D220341 | C | | 14,0 | 14,0 (50) | Việt Nam học | D220113 | C | 14,5 | 14,0 | 14,0 (50) | Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ số 2) | D220204 | D1, D4 | 16,0 | 15,0 | 15,0 (40) | Ngôn ngữ Anh (hệ số 2) | D220201 | D1 | 16,0 | 15,0 | 15,0 (50) | Hệ CĐ SP Vật lý (Lý-KTCN) | C140211 | A | | 10,0 | 10,0 (40) | Hệ CĐ Sinh học (Sinh-Hóa) | C140213 | B | | 11,0 | 11,0 (40) | Hệ CĐ SP Tiếng Anh (hệ số 2) | C140231 | D1 | 10,5 | 15,0 | 15,0 (30) | Hệ CĐ SP Lịch sử (Sử-GDCD) | C140218 | C | 11,5 | 11,0 | 11,0 (40) | Hệ CĐ Giáo dục mầm non | C140201 | M | 10,0 | 10,0 | 10,0 (45) | Hệ CĐ Giáo dục tiểu học | C140202 | A, C | 10,0/ 11,5 | 10,0/ 11,0 | 10,0/ 11,0 (50) | Hệ CĐ Công nghệ thiết bị dài | C510504 | A, A1 | | 10,0 | 10,0 (60) | Hệ CĐ Công nghệ thông báo | C480201 | A, A1 | | 10,0 | 10,0 (60) | Hệ CĐ Khoa học thư viện | C320202 | C | | 11,0 | 11,0 (60) |
Báo luật pháp TP.HCM Online sẽ tiếp chuyện cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại. QUỐC DŨNG |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét