Labels

Thứ Sáu, 9 tháng 8, 2013

ĐH Y Hà Nội “cứu” thí sinh 27,5 điểm

(PetroTimes) - ĐH Y Hà Nội vừa ban bố điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh năm 2013. Hơn 100 thí đạt điểm 27,5 thừa vẫn được "cứu".

Trước đó, theo thống kê của trường Đại học Y Hà Nội, số lượng thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên là 718 em, từ 27,5 điểm trở lên là 568 em, từ 28 điểm trở lên là 407 em (đã tính điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).

Ngành Bác sĩ đa khoa, trường lấy 550 chỉ tiêu, tuy nhiên vì trường phải nhận hơn 100 hồ sơ tuyển thẳng và xét tuyển thẳng của tuốt tuột học sinh được giải nhất, nhì, ba quốc gia và phần đông đều chọn nghành thầy thuốc đa khoa. Thành ra, chỉ tiêu còn lại ngành thầy thuốc đa khoa dành cho các thí sinh dự thi chỉ là 456/550 chỉ tiêu.

Như vậy sau khi Đại học Y lấy điểm chuẩn ngành thầy thuốc Đa khoa là 27,5 đã thừa 112 chỉ tiêu đạt mức điểm này.

Đàm luận với phóng viên, thầy Nguyễn Hữu Tú, Phó hiệu trưởng nhà trường cho biết, năm nay là một năm đặc biệt với nhà trường, bởi có nhiều thí sinh đạt điểm cao. Với thí sinh đạt điểm 27,5 dư thừa, trường vẫn lấy hết số chỉ tiêu đó. Các em vẫn đỗ vào trường.

“Theo quy chế của Bộ, trường vẫn được lấy du di thêm 15% chỉ tiêu. Như vậy, khi trường lấy hết số thí sinh đạt điểm 27,5 thừa vẫn bảo đảm chỉ tiêu chung của nhà trường là 1.050 thí sinh”, ông Tú lý giải.

Theo ông Tú, việc lấy hết những thí sinh đạt 27,5 điểm sẽ quá tải trong việc đào tạo, tuy nhiên trường sẽ cân nhắc để không ảnh hưởng đến chất lượng đào tạo của thí sinh.

Trước đó, để cứu hơn 100 thí sinh đạt điểm 27,5, trường đã có công văn gửi Bộ GD-ĐT xin thêm 150 chỉ tiêu hệ đào tạo ngoài ngân sách. Tuy nhiên, Bộ đã không đồng ý phương án này của trường.

Năm nay cũng là năm trường có số thí sinh đạt kỷ lục nhiều nhất, với 17 thí sinh đạt thủ khoa 29,5 điểm.

Điểm trúng tuyển vào trườngĐại học Y Hà Nộinăm 2013

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

D720101

Bác sĩ Đa Khoa

27,5

D720601

Bác sĩ Răng Hàm Mặt

27,0

D720201

Thầy thuốc y khoa cựu truyền

25,0

D720302

Thầy thuốc y khoa Dự phòng

22,5

D720301

Cử nhân Y tế Công cộng

22,0

D720330

Cử nhân Kỹ thuật Y học

25,0

D720303

Cử nhân Dinh dưỡng

20,0

D720501

Cửlap dat camera quan sat re nhat ha noinhân Điều dưỡng

24,0

Mức điểm trúng tuyển vào từng chuyên ngành củaTrường ĐH Công nghiệp Hà Nộinhư sau:

Hệ đại học

Hệ cao đẳng

Hệ liên thông

Xét tuyển NV2

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2:

Các ngành ngoài sư phạm:

Học viện Báo chí và Tuyên truyềnđã công bố điểm trúng tuyển và chỉ tiêu cũng như điểm xét tuyển ước vọng bổ sung năm 2013.

Theo đó, các ngành, chuyên ngành của Học viện năm nay có điểm chuẩn cao hơn năm trước từ 1 đến 1,5 điểm ở cả 2 khối C và D1.

Điểm trúng tuyển cho các ngành, chuyên ngành của Học viện năm 2013:

STT

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Mã ngành

KHỐI C

KHỐI D1

Dự kiến điểm chuẩn

Dự định điểm chuẩn

1

TRIẾT HỌC

TRIẾT MÁC LÊNIN

D220301

16.5

17

2

CHỦ NGHĨA tầng lớp KHOA HỌC

16.5

16.5

3

KINH TẾ

KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC LÊNIN

D310101

16.5

16.5

4

QUẢN LÝ KINH TẾ

18

19

5

LỊCH SỬ

LỊCH SỬ ĐẢNG

D220310

17

6

XÂY DỰNG ĐẢNG

XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN quốc gia

D310202

21

18.5

7

CHÍNH TRỊ HỌC

QUẢN LÝ VĂN HÓA TƯ TƯỞNG

D310201

18

17

8

CHÍNH TRỊ PHÁT TRIỂN

17

17

9

QUẢN LÝ tầng lớp

20.5

17

10

TƯ TƯỞNG HCM

16.5

17

11

GIÁO DỤC LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

17.5

17

12

VĂN HÓA VÀ PHÁT TRIỂN

20

18.5

13

CHÍNH SÁCH CÔNG

17

17

14

KHOA HỌC QUẢN LÝ quốc gia

20.5

18

15

BÁO CHÍ

BÁO IN

D320101

21.5

21

16

BÁO Ảnh

20.5

19

17

BÁO PHÁT THANH

21

17

18

BÁO TRUYỀN HÌNH

23

21.5

19

QUAY PHIM TRUYỀN HÌNH

19

17.5

20

BÁO MẠNG ĐIỆN TỬ

21.5

22

21

BÁO CHÍ ĐA dụng cụ

20

19.5

22

XUẤT BẢN

XUẤT BẢN

D320401

20.5

19.5

23

XÃ HỘI HỌC

Tầng lớp HỌC

D310301

17

17.5

24

QUAN HỆ QUỐC TẾ

THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

D310206

22

21

25

QUAN HỆ CHÍNH TRỊ VÀ TRUYỀN THÔNG QUỐC TẾ

20

20

26

CÔNG TÁC XÃ HỘI

CÔNG TÁC XÁ HỘI

D760101

22

20.5

27

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

D360708

22

22

28

QUẢNG CÁO

QUẢNG CÁO

D320110

17.5

17.5

29

NGÔN NGỮ

NGÔN NGỮ ANH

D220201

18

Trường cũng xét tuyển ước vọng bổ sung như sau:

Học viện Hàng không Việt Namthông báo điểm chuẩn ước muốn 1 kỳ thi tuyển sinh đại học 2013 như sau:

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

Số thí sinh trúng tuyển NV1

Đạt tỷ lệ

Chú thích

1. Trình độ đại học

Quản trị kinh dinh

D340101

A

450

18.5

112

127%

Không xét nguyên vọng 2

A1

204

D1

256

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyển thông

D510302

A

90

16.0

58

114%

Không xét nguyên vọng 2

A1

45

Quản lý hoạt động bay

D520120

A

60

22.0

26

100%

Khônglap dat camera gia re tai ha noixét nguyên vọng 2

A1

12

D1

22

2. Trình độ cao đẳng

Quản trị kinh dinh

C340101

A

90

13.0

5

37%

57 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 các khối là 13.0đ.

A1

6

D1

22

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông

C510302

A

30

12.5

1

10%

27 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 là 12.5đ

Điểm chuẩnĐH Vinh:

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn năm 2013

Ghi chú

1

Sư phạm Toán học

A

20.0

2

Sư phạm Tin học

A

15.0

3

Sư phạm Vật lý

A

15.0

4

Sư Phạm Hóa học

A

18.0

5

Sư phạm Sinh học

B

15.0

6

Giáo dụcThể chất

T

23.0

Điểm môn Năng khiếu đã nhân

Hệ số 2; Điểm 2 môn văn hóa

Phải đạt từ 4.0 trở lên và

Không có môn nào bị điểm 0

7

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15.0

B

15.0

C

15.0

8

Giáo dục Chính trị

C

15.0

9

Sư phạm Ngữ văn

C

17.0

10

Sư phạm Lịch sử

C

15.0

11

Sư phạm Địa lý

C

15.0

12

Giáo dục Mầm non

M

18.0

13

Quản lý Giáo dục

A

13.0

C

14.0

D1

13.5

Điểm môn Tiếng Anh

Không nhân hệ số

14

Công tác XÃ HỘI

C

14.0

15

Du lịch

C

14.0

D1

13.5

Điểm môn Tiếng Anh

Không nhân hệ số

16

Văn học

C

14.0

17

Luật

A

15.0

A1

15.0

C

16.0

18

Giáolap dat camera quan sat gia redục Tiểu học

A

18.0

C

18.0

D1

18.0

Điểm môn Tiếng Anh

Không nhân hệ số

19

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

14.0

A1

14.0

20

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13.0

B

14.0

21

Khoa học Môi trường

B

14.0

22

Khuyến Nông

A

13.0

B

14.0

23

Công nghệ THÔNG TIN

A

14.0

A1

14.0

24

Nuôi trồng Thủy sản

A

13.0

B

14.0

25

Sinh vật học

B

14.0

26

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14.0

A1

14.0

27

Sư phạm Tiếng Anh

D1

21.0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân

Hệ số 2 và tổng điểm chưa

Nhân hệ số (kể cả khu vực,

Đối tượng ưu tiên) phải đạt từ

13.5 trở lên

28

Nông học

A

13.0

B

14.0

29

Kỹ thuật Xây dựng

A

16.0

A1

16.0

30

Quản lý đất đai

A

13.0

B

14.0

31

Tài chính ngân hàng

A

15.0

A1

15.0

D1

15.0

32

Kế toán

A

17.0

A1

17.0

D1

17.0

33

Quản trị kinh doanh

A

15.0

A1

15.0

D1

15.0

34

Kinh tế đầu tư

A

15.0

A1

15.0

D1

15.0

35

Hóa học

A

13.0

36

Tiếng nói Anh

D1

20.0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân

Hệ số 2 và tổng điểm chưa

Nhân hệ số (kể cả khu vực,

Đối tượng ưu tiên) phải đạt từ

13.5 trở lên

37

Khoa học máy tính

A

13.0

38

Chính trị học

C

14.0

39

Toán học

A

13.0

40

Công nghệ thực phẩm

A

14.5

41

Vật lý

A

15.0

42

Kinh tế nông nghiệp

A

13.0

B

14.0

D1

13.5

43

Kỹ thuật Công trình liên lạc

A

14.0

A1

14.0


ĐH Đà Lạt:

Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển NV1 vào các ngành đào tạo của ĐH Đà Lạt:

Thí sinh ngành Kỹ thuật hạt nhân có điểm từ 18,0 đến 21,0 được tuyển vào ngành Vật lý học; có điểm từ 14,0 đến 17,5 được tuyển vào ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử Truyền thông.

Thí sinh ngành Toán học và Sư phạm Toán học có điểm từ 14,0 đến 15,5 được tuyển vào ngành Công nghệ thông báo. Thí sinh ngành Luật học có điểm từ 15,0 đến 15,5 được tuyển vào ngành Văn học; Có điểm từ 14,0 đến 14,5 được tuyển vào ngành Lịch sử.

Thí sinh ngành tiếng nói Anh và Sư phạm Tiếng Anh có điểm 14,5 được tuyển vào ngành Quốc tế học; có điểm 14,0 được tuyển vào ngành Văn hóa học; có điểm 13,5 được tuyển vào ngành từng lớp học.

Hiện giờ đã có hơn 80 trường ĐH, CĐ công bố điểm chuẩn năm 2013.

Khánh An

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Tổng số lượt xem trang