Labels

Thứ Sáu, 9 tháng 8, 2013

Liên tiếp các trường Đại học công bố điểm chuẩn

VOV.VN - Trong mấy ngày qua, liên tục các trường công bố điểm chuẩn vào trường...

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Trường Đại học Y Hải Phòng vừa thông báo điểm trúng tuyển vào trường năm 2013:

Mã ngành đào tạoNgành đào tạoĐiểm chuẩn
D720101Bác sỹ đa khoa25.5
D720601Bác sỹ răng cấm Mặt22.0
D720302Bác sỹ Y học phòng ngừa21.5
D720501Cử nhân Điều dưỡng22.5
D720303Cử nhân Kỹ thuật y khoa22.5
D720401Dược sỹ Đại học24.5

Mức điểm trên dành cho thí sinh phổ biến khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1.0 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp cách nhau 0.5 điểm.

Tiếp đó, trường Đại học Nông Lâm TP HCM cũng ban bố điểm chuẩn vào trường. Cụ thể:

Hoài vọng 1:

STT

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

1

Chăn nuôi

D620105

A,B

15

16

2

Thú y

D640101

A,B

17

20

3

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

15

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

15

5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

15

6

Công nghệ kỹ thuật ôtô

D510205

A

15

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

A

15

8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

A,B

17,5

19

9

Công nghệ Sinh học

D420201

A,B

18

21

10

Công nghệ thông tin

D480201

A,D1

16

17

11

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

17

20

12

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

A,D1

15

15

13

Phát triển nông thôn

D620116

A,D1

15

15

14

Kinh tế

D310101

A,D1

16

16

15

Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

16

16

16

Kế toán

D340301

A,D1

16

16

17

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

A,B

15

16

18

Lâm nghiệp

D620201

A,B

15

16

19

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

A,B

15

16

20

Tiếng nói Anh

D220201

D1

24 (*)

21

Nông học

D620109

A,B

17

19

22

Bảo vệ thực vật

D620112

A,B

17

19

23

Quản lí đất đai

D850103

A,D1

15

16,5

24

Kỹ thuật môi trường

D520320

A,B

16

18

25

Quản ngại tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

17

19

26

Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh

D620113

A,B

15

16

27

Bản đồ học

D310501

A,D1

15

15

28

Nuôi trồng thủy sản

D620301

A,B

15

16

29

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

A,B

16

18

Nguyệnlap dat camera quan sat gia revọng 1 phân hiệu tại Gia Lai:

STT

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

1

Nông học

D620109

A,B

13

14

2

Lâm nghiệp

D620201

A,B

13

14

3

Kế toán

D340301

A,D1

13

13,5

4

Quản đất đai

D850103

A,D1

13

13,5

5

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

13

14

6

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

13

14

7

Thú y

D640101

A,B

13

14

8

Nông học

D620109

A,B

13

14




Nguyện vọng 1 phân hiệu tại Ninh Thuận:

STT

Ngành học

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối

(1)

(2)

(3)

A

B

D1

* Các ngành đào tạo đại học:

1

Kinh tế

D620109

A,D1

13

13,5

2

Quảnlap dat camera gia re tai ha noitrị kinh dinh

D620201

A,D1

13

13,5

3

Kế toán

D340301

A,D1

13

13,5

4

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

A,B

13

14

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 cũng chính thức công bố điểm trúng tuyển đợt 1 (Nguyện vọng 1) trong ngày 9/8:

STTTên ngànhMã ngànhKhối thiĐiểm
trúng tuyển
A

Các ngành sư phạm

1

Giáo dục măng non

D140201M19,0
2

Giáo dục Tiểu học

D140202A20,0
A120,0
C21,0
D119,5
3

Giáo dục Thể chất

D140206T20,5
4

Sư phạm Ngữ văn

D140217C18,0
5

Sư phạm Hóa học

D140212A20,0
6

Sư phạm Sinh học

D140213B17,0
7

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208A15,0
A115,0
B16,0
C16,0
D115,5
8

lap dat camera quan sat re nhat ha noiphạm Tiếng Anh

D140231D118,0
9

Sư phạm Lịch sử

D140218C18,0
10

Sư phạm Tin học

D140210A17,0
A117,0
D117,5
11

Sư phạm Toán học

D140209A20,0
A120,0
12

Sư phạm Vật lý

D140211A18,0
A118,0
13

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

D140214A18,0
A118,0
D118,5
14

Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp

D140215B17,0
15

Giáo dục Công dân

D140204C15,0
B

Các ngành ngoài sư phạm

1

Toán học

D460101A20,0
A120,0
2

Công nghệ thông báo

D480201A17,0
A117,0
D117,5
3

Văn học

D220330C16,0
4

Tiếng nói Anh

D220201D115,0
5

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204D115,0
D415,0
6

Hóa học

D440112A16,0
7

Sinh học

D420101B17,0
8

Vật lý

D440102A18,0
A118,0
9

Lịch sử

D220310C17,0
10

Khoa học Thư viện

D320202A17,0
A117,0
C18,0
D117,5
11

Việt Nam học

D220113C15,0

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Tổng số lượt xem trang