
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Trường Đại học Y Hải Phòng vừa thông báo điểm trúng tuyển vào trường năm 2013:
| Mã ngành đào tạo | Ngành đào tạo | Điểm chuẩn | | D720101 | Bác sỹ đa khoa | 25.5 | | D720601 | Bác sỹ răng cấm Mặt | 22.0 | | D720302 | Bác sỹ Y học phòng ngừa | 21.5 | | D720501 | Cử nhân Điều dưỡng | 22.5 | | D720303 | Cử nhân Kỹ thuật y khoa | 22.5 | | D720401 | Dược sỹ Đại học | 24.5 |
Mức điểm trên dành cho thí sinh phổ biến khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1.0 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp cách nhau 0.5 điểm.
Tiếp đó, trường Đại học Nông Lâm TP HCM cũng ban bố điểm chuẩn vào trường. Cụ thể:
Hoài vọng 1: STT | Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | 1 | Chăn nuôi | D620105 | A,B | 15 | 16 | | 2 | Thú y | D640101 | A,B | 17 | 20 | | 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | A | 15 | | | 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D510201 | A | 15 | | | 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D510203 | A | 15 | | | 6 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | D510205 | A | 15 | | | 7 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | D510206 | A | 15 | | | 8 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | A,B | 17,5 | 19 | | 9 | Công nghệ Sinh học | D420201 | A,B | 18 | 21 | | 10 | Công nghệ thông tin | D480201 | A,D1 | 16 | | 17 | 11 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A,B | 17 | 20 | | 12 | Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | A,D1 | 15 | | 15 | 13 | Phát triển nông thôn | D620116 | A,D1 | 15 | | 15 | 14 | Kinh tế | D310101 | A,D1 | 16 | | 16 | 15 | Quản trị kinh doanh | D340101 | A,D1 | 16 | | 16 | 16 | Kế toán | D340301 | A,D1 | 16 | | 16 | 17 | Công nghệ chế biến lâm sản | D540301 | A,B | 15 | 16 | | 18 | Lâm nghiệp | D620201 | A,B | 15 | 16 | | 19 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | D140215 | A,B | 15 | 16 | | 20 | Tiếng nói Anh | D220201 | D1 | | | 24 (*) | 21 | Nông học | D620109 | A,B | 17 | 19 | | 22 | Bảo vệ thực vật | D620112 | A,B | 17 | 19 | | 23 | Quản lí đất đai | D850103 | A,D1 | 15 | | 16,5 | 24 | Kỹ thuật môi trường | D520320 | A,B | 16 | 18 | | 25 | Quản ngại tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 17 | 19 | | 26 | Công nghệ rau hoa quả và phong cảnh | D620113 | A,B | 15 | 16 | | 27 | Bản đồ học | D310501 | A,D1 | 15 | | 15 | 28 | Nuôi trồng thủy sản | D620301 | A,B | 15 | 16 | | 29 | Công nghệ chế biến thủy sản | D540105 | A,B | 16 | 18 | |
Nguyệnlap dat camera quan sat gia revọng 1 phân hiệu tại Gia Lai: STT | Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | 1 | Nông học | D620109 | A,B | 13 | 14 | | 2 | Lâm nghiệp | D620201 | A,B | 13 | 14 | | 3 | Kế toán | D340301 | A,D1 | 13 | | 13,5 | 4 | Quản đất đai | D850103 | A,D1 | 13 | | 13,5 | 5 | Quản lí tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 13 | 14 | | 6 | Công nghệ thực phẩm | D540101 | A,B | 13 | 14 | | 7 | Thú y | D640101 | A,B | 13 | 14 | | 8 | Nông học | D620109 | A,B | 13 | 14 | |
Nguyện vọng 1 phân hiệu tại Ninh Thuận:
STT | Ngành học | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | | (1) | (2) | (3) | A | B | D1 | | * Các ngành đào tạo đại học: | | | | | | 1 | Kinh tế | D620109 | A,D1 | 13 | | 13,5 | 2 | Quảnlap dat camera gia re tai ha noitrị kinh dinh | D620201 | A,D1 | 13 | | 13,5 | 3 | Kế toán | D340301 | A,D1 | 13 | | 13,5 | 4 | Quản lí tài nguyên và môi trường | D850101 | A,B | 13 | 14 | |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 cũng chính thức công bố điểm trúng tuyển đợt 1 (Nguyện vọng 1) trong ngày 9/8: | STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối thi | Điểm trúng tuyển | | A | Các ngành sư phạm | | | | | 1 | Giáo dục măng non | D140201 | M | 19,0 | | 2 | Giáo dục Tiểu học | D140202 | A | 20,0 | | A1 | 20,0 | | C | 21,0 | | D1 | 19,5 | | 3 | Giáo dục Thể chất | D140206 | T | 20,5 | | 4 | Sư phạm Ngữ văn | D140217 | C | 18,0 | | 5 | Sư phạm Hóa học | D140212 | A | 20,0 | | 6 | Sư phạm Sinh học | D140213 | B | 17,0 | | 7 | Giáo dục Quốc phòng - An Ninh | D140208 | A | 15,0 | | A1 | 15,0 | | B | 16,0 | | C | 16,0 | | D1 | 15,5 | | 8 | Sưlap dat camera quan sat re nhat ha noiphạm Tiếng Anh | D140231 | D1 | 18,0 | | 9 | Sư phạm Lịch sử | D140218 | C | 18,0 | | 10 | Sư phạm Tin học | D140210 | A | 17,0 | | A1 | 17,0 | | D1 | 17,5 | | 11 | Sư phạm Toán học | D140209 | A | 20,0 | | A1 | 20,0 | | 12 | Sư phạm Vật lý | D140211 | A | 18,0 | | A1 | 18,0 | | 13 | Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp | D140214 | A | 18,0 | | A1 | 18,0 | | D1 | 18,5 | | 14 | Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp | D140215 | B | 17,0 | | 15 | Giáo dục Công dân | D140204 | C | 15,0 |
| B | Các ngành ngoài sư phạm | | | | | 1 | Toán học | D460101 | A | 20,0 | | A1 | 20,0 | | 2 | Công nghệ thông báo | D480201 | A | 17,0 | | A1 | 17,0 | | D1 | 17,5 | | 3 | Văn học | D220330 | C | 16,0 | | 4 | Tiếng nói Anh | D220201 | D1 | 15,0 | | 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | D1 | 15,0 | | D4 | 15,0 | | 6 | Hóa học | D440112 | A | 16,0 | | 7 | Sinh học | D420101 | B | 17,0 | | 8 | Vật lý | D440102 | A | 18,0 | | A1 | 18,0 | | 9 | Lịch sử | D220310 | C | 17,0 | | 10 | Khoa học Thư viện | D320202 | A | 17,0 | | A1 | 17,0 | | C | 18,0 | | D1 | 17,5 | | 11 | Việt Nam học | D220113 | C | 15,0 |
|
0 nhận xét:
Đăng nhận xét